Hình nền cho insurance policies
BeDict Logo

insurance policies

/ɪnˈʃʊrəns ˈpɑləsiz/ /ɪnˈʃɜrəns ˈpɑləsiz/

Định nghĩa

noun

Bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm.

Ví dụ :

Sau trận lũ, nhiều chủ nhà đã xem lại các hợp đồng bảo hiểm của họ để biết những thiệt hại nào được bồi thường.